Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ETE DẦU HOẢ

hỗn hợp các hiđrocacbon nhẹ (chủ yếu là pentan và hexan) lấy từ khí mỏ dầu hoặc phân đoạn sôi thấp của dầu mỏ (40 - 100oC). Chất lỏng, không màu. Trong phòng thí nghiệm, dùng làm dung môi; là nguyên liệu để điều chế một vài hoá chất, dùng để tách chiết tinh dầu, làm dung môi cho dầu, mỡ, nhựa, vv.