Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ETAN

     (A. Ethane), CH3 ― CH3. Hợp chất thuộc loại hiđrocacbon no. Chất khí không màu, không mùi; ts = - 88,63oC. Ít tan trong nước. Giới hạn nổ với không khí 3,22 - 12,45% theo thể tích. Có trong khí dầu mỏkhí thiên nhiên. Dùng để điều chế etanol, polime,vv.