Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ESTE

      (A. ester), RCOOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), sản phẩm của phản ứng giữa axit cacboxylic (hoặc axit vô cơ) với ancol khi có mặt tác nhân hút nước (thường là H2SO4). Vd. etylaxetat CH3COOC2H5 được điều chế từ axit axetic và ancol etylic. Không tan trong nước, tan trong etanol và các dung môi hữu cơ khác. Dùng làm hương liệu, dung môi, chất dẻo hoá, nguyên liệu để tổng hợp polime (vd. metylmetacrylat), dược phẩm (vd. nitroglixerin). Là thành phần chủ yếu của chất béo và có trong tinh dầu.