Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ENSTENI

(L. Einsteinium), Es. Nguyên tố phóng xạ nhân tạo, thuộc họ actinoit; số thứ tự 99; nguyên tử khối 254. Cùng với nguyên tố fecmi, lần đầu tiên Es được một nhóm các nhà khoa học Hoa Kì, đứng đầu là Ghioxo (A. Ghiorso) và Xibooc (G. T. Seaborg) tìm ra khi phân tích đất tại khu vực nổ bom nhiệt hạch (1952). Es gồm 12 đồng vị với nguyên tử khối 245 đến 256. Đồng vị bền nhất là 254Es (có chu kì bán rã 276 ngày đêm). Đặt tên theo tên nhà vật lí Đức Anhxtanh (A. Einstein).