Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ELECTRON - VÔN

(A. electron - volt), đơn vị ngoài hệ của năng lượng dùng để đo năng lượng và khối lượng các hạt vi mô, kí hiệu eV; 1eV = 1,602.10-19J. Là năng lượng mà một điện tử nhận được sau khi được tăng tốc trong một điện trường có hiệu điện thế là 1 V. Các đơn vị bội là Mêga electron - vôn, kí hiệu MeV, 1 MeV = 106 eV; Giga electron - vôn, kí hiệu GeV, 1GeV = 109 eV; Têra electron - vôn, kí hiệu TeV, 1 TeV = 1012 eV. Một đơn vị khối lượng nguyên tử tương đương với 931,5 MeV. Xt. Đơn vị khối lượng nguyên tử.