Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HONMI

    (L. Holmium), Ho. Nguyên tố đất hiếm nhóm III B, chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố, số thứ tự 67, nguyên tử khối 164,9304. Ho được nhà hoá học Thuỵ Điển Clevơ (P. T. Cleve) tìm ra (1879). Kim loại màu trắng bạc; khối lượng riêng 8,80 g/cm3; tnc = 1.461oC; ts =2.380oC. Tan trong axit. Phản ứng chậm với nước. Dùng trong sản xuất loại thủy tinh đặc biệt làm chất hoạt hóa của chất phát quang; làm chất hấp thụ khí trong ống chân không.