Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HIĐROXIT

(A. hydroxide), hợp chất hoá học chứa nhóm hiđroxyl - OH. H của nhiều kim loại là bazơ, H của phi kim là axit. Nếu H vừa thể hiện tính bazơ, vừa thể hiện tính axit thì được gọi là H lưỡng tính, vd. nhôm hiđroxit Al(OH)3 có thể phân li thành các ion H+ hoặc OH- tuỳ theo môi trường:

Al3+ + 3OH- = Al(OH)3 D H+ + AlO2- +H2O.

Thường thuật ngữ "H" chỉ dùng để chỉ bazơ.