Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HIĐRAT HOÁ

(A. hydration), sự cộng hợp nước vào hợp chất hoá học tạo ra hợp chất mới nhưng không nhất thiết phải ở dạng hiđrat. Vd. ancol etylic là sản phẩm của sự HH etilen. HH các muối khan sẽ nhận được muối ngậm nước. Sự HH các hợp chất ion còn có thể kèm theo sự phân li chúng. HH đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất của cơ thể sống.