Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KHUẾCH TÁN

quá trình di chuyển các hạt (nguyên tử, ion, phân tử, hạt keo) trong một hệ có sự chênh lệch về nồng độ; hạt di chuyển từ chỗ có nồng độ cao tới chỗ có nồng độ thấp, do kết quả chuyển động nhiệt, cho tới khi nồng độ được san bằng trong toàn hệ. Lượng chất dm khuếch tán qua tiết diện S theo hướng x thẳng góc với tiết diện S trong thời gian dt được biểu diễn bởi định luật Fic:


trong đó  là dòng khuếch tán,  - građien nồng độ, D - hệ số khuếch tán; D có thứ  nguyên cm2.s-1 (hệ đơn vị CGS) hoặc m2.s-1 (hệ SI).