Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KHÍ ĐỐT

tên gọi chung đối với những khí dễ cháy, bao gồm khí thiên nhiên (kể cả khí đồng hành) và KĐ nhân tạo. Thành phần chủ yếu của KĐ thiên nhiên là metan và các đồng đẳng của metan (etan, vv.); ngoài ra, còn có lẫn những tạp chất như nitơ oxit, khí cacbonic, các khí trơ, đihiđrosunfua, vv. KĐ nhân tạo thu được bằng cách khí hoá nhiên liệu rắn (vd. khí được tạo ra bằng cách đốt cháy than không hoàn toàn, khí lò cốc, vv.). Phần lớn KĐ được dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện, cho sinh hoạt và các ngành công nghiệp sản xuất thép, xi măng; đồng thời là nguyên liệu có giá trị trong công nghiệp hoá học.