Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KEO DA

loại keo chế từ da sống, dùng để chế tạo chất kết dính, rulô máy in, vv. Thành phần chính của KD là gelatin.