Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KALI SUNFAT

(A. potassium sulfate), K2SO4. Tinh thể không màu, khối lượng riêng 2,663 g/cm3, tnc = 1.074oC (thăng hoa). Bền trong không khí. Dễ tan trong nước: ở 20oC, 100 g nước hoà tan được 11,1 g K2SO4. Dùng làm phân kali; làm thuốc thử trong hoá phân tích, trong y học, trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh, gốm sứ và phèn.