Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KALI HIĐROXIT

(A. potassium hydroxide; cg. kali ăn da), KOH. Tinh thể không màu, tnc = 404oC, ts = 1.324oC. Dễ tan trong nước và phát nhiệt mạnh: ở 20oC, 100 g nước hoà tan được 112 g KOH. Thuộc loại kiềm mạnh; hấp thụ nước và khí cacbonic (CO2) trong không khí, tạo thành kali cacbonat (K2CO3). Dung dịch nước KOH ăn mòn thủy tinh; KOH nóng chảy ăn mòn sứ (trong môi trường có không khí), platin. Điều chế bằng cách điện phân dung dịch kali clorua (KCl) có màng ngăn. Dùng trong phòng thí nghiệm, sản xuất xà phòng mềm, các muối kali; KOH ăn da và rất nguy hiểm khi bắn vào mắt.