Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GERANIOL

(A. geraniol), C10H18O. Hợp chất thuộc loại ancol không no, có hai nối đôi trong phân tử mạch không vòng:

(CH3)2 CH ― CH2 ― CH2 ― C(CH3 CH ― CH2OH.

Chất lỏng không màu, ts = 231oC, khối lượng riêng 0,881 g/cm3. Không tan trong nước; tan trong etanol hoặc ete. Có trong các loại dầu hoa hồng, khuynh diệp, sả, cải hương. Dùng làm chất thơm (mùi hoa hồng), nguyên liệu để sản xuất chất thơm (xitronelal...).