Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GẠCH CHỊU NHIỆT

(cg. gạch chịu lửa), gạch chịu được nhiệt độ cao (khoảng 1.600 - 2.000oC). Có nhiều loại GCN. GCN chia làm ba nhóm chính: gạch kiềm tính (magiezit, crom, đolomi); gạch axit (gạch đinat) và bán axit (trong đó Al2O3 ít hơn 28%, còn lại là SiO2); gạch trung tính (samot, samot cao nhôm, mulitziriconi hay silicat - ziriconi). Thông dụng là gạch samot, gạch đinat, gạch cao nhôm và gạch magiezit. Gạch cao nhôm và gạch magiezit chịu được nhiệt độ cao hơn so với gạch samot và gạch đinat. Các loại GCN được dùng để xây lát từng phần hoặc toàn bộ thành của lò cao, lò Mactanh (Ph. Martin), lò điện luyện thép, lò Bexơme (A. Bessemer converter), lò luyện than cốc, lò nấu thuỷ tinh, lò gốm, lò tuynen, vv.