Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GẠCH CHỊU AXIT

gạch silicat chứa 96 -  98% SiO2, được chế tạo từ đá quaczit và vôi, chịu được nhiệt độ cao và bền đối với các axit. Dùng để xây những tháp làm việc trong môi trường ăn mòn (như trong sản xuất axit nitric, axit clohiđric, trong công nghiệp iot và brom). Dùng nhiều để lát bên trong các thân bằng kim loại của các máy dùng trong dây chuyền sản xuất axit vô cơ.