Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HEPTAN

(A. n – heptane), CH3(CH2)5CH3. Hợp chất thuộc loại hiđrocacbon no. Chất lỏng không màu, dễ bay hơi; ts = 98,5oC; tnc = - 90,5 oC; khối lượng riêng 0,6837 g/cm3 (ở 20oC). Tan trong etanol, ete, clorofom; không tan trong nước. Khi refominh xúc tác sẽ chuyển thành toluen nhờ phản ứng đehiđro - đóng vòng. Có trong dầu mỏ. Dùng làm chất chuẩn để xác định chỉ số octan (H có chỉ số octan bằng không), làm dung môi, thuốc gây mê; dùng trong tổng hợp hữu cơ.