Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HIPOCLORIT

(A. hypochlorite), muối của axit hipoclorơ (HClO), vd. NaClO, Ca(ClO)2. Là những chất oxi hoá. Dùng làm chất tẩy trắng.