Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TITANAT

(A. titanate), muối của axit metatitanic (H2TiO3) và axit orthotitanic (H4TiO4). Công thức chung của các T: M2TiO3, M4TiO4 (M là kim loại hoá trị 1). Bari titanat (BaTiO3) là chất xenhet điện.