Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HAFINI

(L. Hafnium), Hf. Nguyên tố hoá học nhóm IVB, chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự nguyên tử 72; nguyên tử khối 178,49. Do nhà khoa học Đức Côxtơ (D. Coster) và nhà hoá học Hungari Hêvêxy (G. C. de Hevesy) tìm ra (1923). Kim loại chuyển tiếp màu trắng xám, bề ngoài giống thép; khối lượng riêng 13,09 g/cm3; có số oxi hoá + 2, + 3 và + 4, tnc = 2.230oC; có các tính chất hoá học rất giống ziriconi (Zr). Có sáu đồng vị bền với số khối 174, 176 đến 180 (180Hf chiếm 33,22%), chín đồng vị được điều chế nhân tạo. Điều chế từ chất thải của quá trình sản xuất Zr, khử clorua bằng natri ở 850oC. Không bị gỉ, rèn được; không tan trong kiềm, trong axit clohiđric; tan trong axit flohiđric. Bị axit nitric thụ động hoá. Dùng chế tạo thanh điều khiển trong lò phản ứng hạt nhân, sợi tóc bóng đèn, chất hấp thụ khí trong ống chân không.