Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ß - XITRONELOL

(A. citronellol; cg. 3,7 - đimetyloct - 6 - en - 1 - ol), dạng R là chất lỏng dầu; ts = 224,5 oC; ts ở 10 mmHg là 108,4 oC; khối luợng riêng ở 20 oC là 0,8550 g/cm3; chiết suất với tia D ở 20 oC là 1,4559. X ít tan trong nuớc, tan trong ancol. Có trong dầu sả, dầu cây thiên trúc quỳ, dầu hoa hồng và nhiều loại tinh dầu khác. Điều chế: tách từ các loại tinh dầu hoặc khử xitronelal, geraniol hoặc xitral. Là chất thơm (mùi hoa hồng) trong công nghiệp hương phẩm và công nghiệp thực phẩm.