Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XON KHÍ

(A. aerosol), hệ phân tán mà môi trường phân tán là khí. Vd. bụi, khói, sương mù, vv.; thuốc trừ sâu, bệnh... ở dạng phun mù, hỗn hợp thuốc được phân nhỏ thành hạt li ti dạng keo, phân tán trong không khí. Thuốc phun mù được hoà tan vào dầu khoáng, rồi phối hợp nhiệt và cơ giới trong những máy phun quay nhanh (hàng chục nghìn vòng/phút) với áp suất hàng trăm atmôtphe. Những năm gần đây, còn có những phương pháp phun với thể tích cực nhỏ (Ultralow volume: ULV) chỉ cần lượng thuốc dưới 4 - 6 lít cho 1 ha cây trồng. Thuốc khói là một dạng XK được dùng chủ yếu để trừ sâu hại trong kho. Xt. Khí dung.