Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XITRONELAL

(A. citronellal; cg. 3,7 - đimetyloct - 6 - en - 1 - al), chất lỏng nhớt; dạng R có ts = 204 - 205 oC, ts 14 mm Hg là 90 oC, khối lượng riêng 0,847 - 0,855 g/cm3, chiết suất với tia D ở 20 oC là 1,4485 - 1,4570,  = +13,09o. X ít tan trong nước; tan trong etanol. Có trong nhiều loại tinh dầu. Điều chế: tách từ dầu sả hoặc hiđro hoá xitral. Là chất thơm (mùi chanh) trong công nghiệp hương phẩm và công nghiệp thực phẩm. Nguyên liệu điều chế chất thơm, vd. xitronelol, hiđroxixitronelal, mentol.