Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XICLOHEXANON

(A. cyclohexanone), C6H10O. Là xeton vòng no. Chất dầu không màu, có mùi xốc giống axeton; ts = 155,6 oC; khối lượng riêng 0,946 g/cm3; chiết suất với tia D ở 20 oC: 1,4510. Tạo hỗn hợp đẳng phí với nước. Tan trong nhiều dung môi hữu cơ. Điều chế bằng cách đehiđro hoá xúc tác xiclohexanol hoặc oxi hoá xiclohexan bằng không khí. Dùng để sản xuất poliamit; điều chế axit ađipic; làm dung môi cho cao su, nhựa, vv.