Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XICLOHEXANOL

(A. cyclohexanol; cg. ancol xiclohexylic, hexahiđrophenol), C6H11OH. Chất lỏng sánh hoặc tinh thể hút nước, tnc = 25,15 oC, ts = 161,1 oC; khối lượng riêng ở 20 oC: 0,9416 g/cm3; chiết suất với tia D ở 25 oC: 1,4648; độ tan trong nước 4%; Tạo hỗn hợp đẳng phí với nước (21% X, ts = 97,9 oC); tan trong nhiều dung môi hữu cơ. Được dùng để sản xuất axit ađipic, xiclohexanon, e - caprolactam, đixiclohexyl phtalat, vv.; làm dung môi, vd. cho dầu mỡ bôi trơn, sáp, polime, phẩm nhuộm; chất ổn định nhũ tương; dầu bôi trơn; chất chống sủi bọt và chất đồng thể hoá, vd. trong các thuốc giải độc; chất làm mờ dùng trong sợi hoá học, vv. X với nồng độ cao có tác dụng gây mê; nồng độ giới hạn cho phép là 10 - 15 mg/m3.