Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XICLOHEXAN

(A. cyclohexane; cg. hexametylen, hexahiđrobenzen), C6H12. Hợp chất thuộc loại hiđrocacbon vòng no sáu cạnh. Chất lỏng không màu, linh động. Tồn tại hai dạng đồng phân - ghế (I) và thuyền (II):

 

Có trong dầu mỏ. Điều chế bằng cách hiđro hoá benzen. Dùng làm dung môi và làm nguyên liệu để điều chế một số monome.