Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XIANAT

(A. cyanate), muối của axit xianic chứa gốc hoá trị một NCO. X kim loại kiềm khá bền với nhiệt, chỉ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao tạo thành muối xianua, cacbonat, khí cacbon oxit và nitơ. Trong dung dịch nước, X bị thuỷ phân tạo thành amoniac và cacbonat. Điều chế bằng cách oxi hoá muối xianua trong dung dịch nóng bằng oxi không khí hoặc bằng chì oxit.