Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XI MĂNG

(A. cement), chất kết dính, thu được bằng cách trộn đá vôi đã nghiền nhỏ với đất sét, nung chảy ở nhiệt độ cao, tạo ra clanhke rồi đem nghiền thành bột mịn. Có khả năng đông cứng sau khi nhào trộn với nước. Có nhiều loại XM, thông dụng nhất là XM poclan (Portland); dùng phổ biến trong xây dựng làm chất kết dính, đổ bê tông, sản xuất tấm lợp fibrôximăng. Ngoài ra, còn có một số loại XM đặc biệt chuyên dụng như: XM chịu lửa, dùng để gắn các vật liệu chịu nhiệt; XM sứ, XM Khôtinxki dùng để gắn thuỷ tinh và sứ; trong phòng thí nghiệm, dùng loại XM có tính cách điện và không bị dung môi hoà tan.