Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XETON

(A. ketone), hợp chất hữu cơ chứa nhóm cacbonyl gắn với hai gốc hiđrocacbon R CO R'. Đơn giản nhất là axeton CH3 CO CH3 (đimetyl xeton). Điều chế bằng cách oxi hoá hoặc đehiđro hoá ancol bậc hai và bằng các phương pháp khác. X là bán sản phẩm trong tổng hợp hữu cơ và được dùng làm dung môi.