Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XETAN

(A. cetane; cg. hexađecan), CH3 (CH2)14 CH3. Hợp chất thuộc loại hiđrocacbon no, mạch thẳng. Chất rắn không màu; tnc = 20 oC; ts = 287,5 oC. Dễ tan trong propanol nóng, khó tan trong ancol tuyệt đối. Tan trong benzen, xiclohexan, clorofom, vv. Là nhiên liệu lí tưởng của động cơ điêzen. Dùng làm chất chuẩn để đánh giá chất lượng nhiên liệu điêzen (xt. Chỉ số xetan).