Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XERI OXIT

(A. ceric oxide, cerium oxide, ceria), CeO2. Bột màu vàng nhạt; tnc = 1.950 oC; không tan trong nước; tan trong axit sunfuric đặc. Dùng trong công nghiệp gốm, thuỷ tinh, luyện kim; làm măng sông đèn khí, nguyên liệu để điều chế kim loại xeri (Ce) bằng phương pháp điện phân và bằng một số phương pháp khác.