Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XERI CLORUA

(A. cerium chloride), hợp chất của xeri với clo; tồn tại ba dạng: 1) Dạng khan CeCl3: tinh thể trắng, tnc = 848 oC; tan trong nước. 2) Dạng ngậm nước CeCl3.7H2O: tinh thể trong suốt màu hồng nhạt, dễ tan trong nước. Dùng để sản xuất măng sông đèn. 3) Xeri (IV) clorua (CeCl4), là chất oxi hoá mạnh. Dùng trong phân tích hoá học để định lượng nhiều chất khử và chất oxi hoá.