Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XEREZIN

(A. ceresine), hỗn hợp hiđrocacbon no C36 đến C55, chủ yếu loại hiđrocacbon cấu tạo iso, tồn tại ở dạng sáp có màu từ trắng đến nâu, tnc = 65 - 88oC; không tan trong nước, rượu, tan trong benzen. X được tách từ ozokerit (một loại bitum thiên nhiên), sau đó làm sạch bằng H2SO4, tẩy trắng bằng đất sét; hoặc từ hỗn hợp các sản phẩm của quá trình tổng hợp nhờ CO và H2 (xerezin tổng hợp). Dùng sản xuất mỡ dẻo, sản xuất vật liệu cách điện trong kĩ thuật điện, điện tử; sản xuất sáp trắng các loại bao bì thực phẩm, mĩ phẩm.