Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XENON

(L. Xenon), Xe. Nguyên tố hoá học nhóm VIII A, chu kì 5 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 54; nguyên tử khối 131,29. Do các nhà hoá học Anh Ramxay (Sir W. Ramsay) và Travơ (M. W. Travers) phát hịện (1898). Thuộc nhóm khí hiếm; khối lượng riêng 5,851g/l; ts = 108 oC. Ít tan trong nước; dễ tan trong các dung môi hữu cơ, etanol, benzen. Là khí hiếm đầu tiên được biết có thể tạo nên hợp chất hoá học (vd. XePtF6). Trong ống phóng điện cho màu lam. Được dùng trong đèn phát quang chụp ảnh, các ống phát quang; trong kĩ thuật laze. Xenon florua (XeF2, XeF4) là chất oxi hoá mạnh và là tác nhân flo hoá.