Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XENLULOIT

(A. celluloid), chất dẻo được điều chế từ nitrat xenlulozơ, có thêm campho là chất dẻo hoá. Dễ cháy. Dùng làm vật liệu văn phòng, bóng bàn, đồ chơi, vv.