Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XANTOGENAT

(A. xanthogenate), dẫn xuất (muối và este) của axit xantogenic:

R là gốc hiđrocacbon; R' - kim loại (nếu là muối) hoặc gốc hiđrocacbon (nếu là este). Khác với axit xantogenic, X (muối) là những hợp chất bền vững. X của kim loại kiềm dễ tan trong nước. X (este) bị phân huỷ khi đun nóng. X xenlulozơ được dùng để sản xuất sợi vitco. Một số X (muối) được dùng để tuyển nổi quặng sunfua, sản xuất thuốc trừ sâu, tăng tốc lưu hoá cao su, làm thuốc thử trong hoá phân tích để xác định molipđen.