Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XANH BELIN

Fe4 [Fe(CN)6]3. Hợp chất sắt (III) hexaxianoferat (II), màu xanh thẫm, không tan trong nước, etanol, axit yếu, vv. Màu phụ thuộc vào thành phần và điều kiện điều chế, thay đổi từ xanh thẫm đến xanh tươi. Dùng để sản xuất chất màu cho công nghiệp sơn.