Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THUYỀN NUNG

dụng cụ bằng sứ chịu nhiệt có dạng thuyền, dùng để nung hoặc đốt ở nhiệt độ cao các mẫu thí nghiệm; dùng trong các phòng thí nghiệm, đặc biệt các phòng thí nghiệm hoá học.