Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THUỶ TINH CHÌ

thuỷ tinh thu được do thay natri bằng kali và thay canxi bằng chì trong thành phần thuỷ tinh thường. Thành phần gồm: 55 - 57% SiO2 (silic đioxit), 30 - 35% PbO (chì oxit), 10 - 13% K2O (kali oxit). Rất trong và dễ nóng chảy. Dùng làm đồ pha lê do có khả năng khúc xạ ánh sáng lớn (xt. Pha lê). Loại chứa nhiều chì được dùng làm kính chặn tia gamma nhưng nhìn xuyên qua được. Loại chứa rất nhiều chì có độ trong suốt như kim cương, được dùng làm đồ trang sức.