Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THUỶ NGÂN CLORUA

(A. mercury chloride), 1. Thuỷ ngân (I) clorua (A. mercurous chloride; cg. calomen), Hg2Cl2. Tinh thể không màu, tnc = 302 oC. Bền trong không khí, để ngoài nắng bị đen, không tan trong nước và các dung môi hữu cơ, bị phân huỷ bởi các dung dịch kiềm. Dùng để chế tạo điện cực calomen; dùng trong y học; sản xuất pháo hoa.

2. Thuỷ ngân (II) clorua (A. mercuric chloride), HgCl2. Tinh thể hình thoi không màu; tnc = 276 oC. Rất độc. Tan trong nước nhưng rất kém điện li. Dùng để bảo quản gỗ, các hiện vật bảo tàng, điều chế thuốc trừ sâu, thuốc diệt chuột, diệt sâu bọ; dùng ướp xác, thuộc da, tinh chế vàng; dùng trong nhiếp ảnh, nhuộm, vv.