Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THUỐC PHIỆN

(tk. a phiến, opi), nhựa khô của quả và cây anh túc (Papaver somniferum). Là khối cứng hay mềm, màu nâu đỏ sẫm, có mùi đặc biệt, vị đắng và gây lợm; chứa 4 ancaloit chính (mophin, cođein, papaverin, noscapin hay narcotin). Có tác dụng giảm đau, giảm ho, gây ngủ và chữa ỉa chảy, đi rửa; trẻ em dưới 3 tuổi không được dùng. Là thuốc độc và gây nghiện (thuốc độc bảng A nghiện). Cần dùng theo chỉ định của thầy thuốc. Xt. Ma tuý; Heroin.