Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ZIRICONYL NITRAT

(A. zirconyl nitrate), ZrO(NO3)2. Bột tinh thể màu trắng, tan trong nước hoặc rượu. Trên 300 oC bị phân huỷ tạo thành ZrO2. Được dùng làm mạng lưới đèn măng sông.