Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ZIRICONI NITRAT

(A. zirconium nitrate), Zr(NO3)4. 5H2O. Tinh thể lăng trụ to, trong suốt và rất hút ẩm. Đốt nóng trên 100 oC đã bị phân huỷ, giải phóng HNO3, trên 300 oC bị phân huỷ tạo thành ZrO2. Trong nước ZN bị thuỷ phân, tạo thành ziriconyl nitrat ZrO(NO32. Điều chế bằng cách cho HNO3 đặc tác dụng với ZrO2 . xH2O mới sinh. ZN khan được điều chế bằng cách cho ZrCl4 tác dụng với N2O5.