Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ZINCAT

(A. zincate), muối của axit zinxic (H2ZnO2). Natri zincat điều chế bằng cách cho xút (NaOH) dư tác dụng với kẽm oxit (ZnO), hoặc nung chảy kẽm oxit với một oxit bazơ.