Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THIẾC CLORUA

(A. tin chloride), 1. Thiếc (II) clorua (A. stannous chloride hoặc tin dichloride): Dạng khan (SnCl2) là khối tinh thể không màu; tan trong nước và một số dung môi hữu cơ. Dạng kết tinh ngậm nước (SnCl2.2H2O) là tinh thể hình kim hay hình thoi, không màu; tan trong nước, etanol; đun nóng tới 40 oC sẽ mất nước; có tính khử mạnh; điều chế bằng cách hoà tan thiếc kim loại (Sn) trong axit clohiđric rồi kết tinh muối tạo thành; dùng trong hoá phân tích và tổng hợp hữu cơ.

2. Thiếc (IV) clorua (A. stannic chloride hoặc stannous tetrachloride), SnCl4. Chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí. Tan trong các dung môi hữu cơ không cực như cacbon đisunfua, benzen... Dễ bị hiđro (H2) khử đến thiếc kim loại (Sn). Điều chế bằng cách cho khí clo (Cl2) tác dụng với Sn nóng chảy. Dùng làm chất cầm màu, chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ, mạ thiếc, vv.