Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
URETAN

(A. urethane; cg. etyl cacbamat), NH2COOC2H5. Tinh thể hình kim không màu, không mùi; tnc = 48 - 51 oC. Dễ tan trong nước và etanol. Điều chế bằng cách đun ancol etylic và ure dưới áp suất. Dùng làm thuốc ngủ, thuốc an thần; dùng trong tổng hợp hữu cơ.