Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
URANYL NITRAT

(A. uranyl nitrate), UO2(NO3)2.6H2O. Tinh thể màu vàng tươi ngả về xanh lá cây; khối lượng riêng 2,807 g/cm3; tnc = 59,5 oC; ở nhiệt độ cao hơn 300 oC, bị phân huỷ. Hút ẩm trong không khí. Tan trong nước, etanol, axeton, ete và các dung môi hữu cơ chứa photpho trung tính (vd. tributyl photphat, tributyl photphinoxit); dễ cháy và nổ. Điều chế bằng cách cho axit nitric loãng tác dụng với U3O8. Là sản phẩm trung gian trong sản xuất urani và trong quá trình xử lí lại nhiên liệu hạt nhân. Dùng để điều chế UO2; dùng trong sản xuất men sứ, thuỷ tinh; dùng trong chụp ảnh; trong y học, dùng làm thuốc chữa bệnh đái tháo đường. Nồng độ giới hạn cho phép trong không khí là 0,015 mg/m3.