Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
URANYL AXETAT

  (A. uranyl acetate), UO2(CH3COO)2.2H2O. Bột tinh thể màu vàng, khối lượng riêng 2,893 g/cm3; mất nước ở 110 oC; ở 275 oC, bị phân huỷ tạo thành UO3. Độ tan trong nước là 7,73% ở 15 oC; trong nước nóng, bị thuỷ phân. Tan trong etanol, ete, axit. Điều chế bằng cách cho axit axetic tác dụng với UO2(OH)2 hoặc UO3. Là thuốc thử để xác định liti và natri. Còn dùng trong phân tích thể tích. Nồng độ giới hạn cho phép trong không khí: 0,019 mg/m3.