Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
UNĐEXEN

(A. undecene; cg. henđexen, unđexilen), C11H22. Hợp chất thuộc loại hiđrocacbon không no, mạch không vòng, có một nối đôi ở vị trí số 1 hoặc số 2: 1 - unđexen, CH2 = CH(CH2)8CH3, là chất lỏng không màu, khối lượng riêng 0,763 g/cm3, ts = 188 oC; 2 - unđexen CH3-CH=CH(CH2)7CH3, cũng là chất lỏng không màu, khối lượng riêng 0,774 g/cm3, ts = 193 oC. Cả hai chất đều không tan trong nước; tan trong etanol, ete. Có trong phân đoạn dầu mỏ. Là nhiên liệu.