Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THANG NHIỆT ĐỘ

(cg. thang nhiệt kế, nhiệt giai), thang các trị số chỉ nhiệt độ ghi trên nhiệt kế. Có nhiều TNĐ khác nhau: TNĐ nhiệt động học hay TNĐ tuyệt đối (thang Kenvin, đơn vị là K), thang Xenxiut (đơn vị là oC) thang Rankin (đơn vị là Rankin), thang Farenhai (đơn vị là oF). Điểm nóng chảy của nước đá ở áp suất 1 atm là 0 oC; 273,15 K; 491,67 oR; 32 oF. Điểm sôi của nước ở áp suất 1 atm là 100 oC; 373,15 K; 671,67 oR; 212 oF. Tương quan về giá trị giữa các đơn vị nhiệt độ là: 1 oC = 1,8 oR  = 1,8 oF  = 1 K. Thông dụng hơn cả là thang Xenxiut (trong đời sống) và thang Kenvin (trong khoa học). Xt. Thang nhiệt độ nhiệt động.